Màng BOPET xử lý nhiệt với xử lý Corona một mặt--Ứng dụng cho bao bì thực phẩm & tụ điện, cán màng với vật liệu xây dựng, v.v.
| Material: | BOPET | Processing Type: | Phun ra |
| Strech Type: | Định hướng hai trục | Thickness: | 15/20/25/30/35/40mic |
| Width: | tùy chỉnh | Length: | tùy chỉnh |
| Package: | đơn giản/dọc/treo/ngang đóng gói trên pallet | Corona Treatment: | một bên |
| Color: | thông thoáng | Density: | 1.4 |
| Gloss: | ≥120 | Haze: | 3,5 |
| Heat Shrinkage: | MD 2.0 ; TD 0,5 | ||
| High Light: | Màng BOPET đã xử lý corona,Màng BOPET xử lý nhiệt,Màng BOPET dùng cho bao bì thực phẩm |
||
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Phim được xử lý nhiệt BOPET với xử lý Corona một mặt - Áp dụng cho bao bì thực phẩm nói chung và tụ điện, cán màng bằng vật liệu xây dựng, v.v. |
| Vật liệu | BOPET (Polyethylene định hướng hai chiều) |
| Loại căng | Định hướng hai trục |
| độ dày | 15/20/25/30/35/40mic |
| Chiều rộng | 500mm--2000mm |
| Chiều dài | tùy chỉnh |
| Bưu kiện | đơn giản/dọc/treo hoặc đóng gói ngang trên pallet |
| Điều trị Corona | một bên |
| Màu sắc | Minh bạch |
| Tỉ trọng | 1,40 |
| Độ bóng | ≥120 |
| Sương mù | 3,5 |
| Độ bền kín nhiệt |
≥2,5(N/15mm) |
| Sức căng bề mặt | ≥52 dyne ở phía hào quang |
Phim được xử lý nhiệt BOPET (Polyethylene Terephthalate định hướng hai chiều) có khả năng hàn nhiệtLớp phủ là màng polyester chuyên dụng, đa chức năng được thiết kế để in ấn hiệu suất cao và đóng gói tiếp theo với khả năng chắn oxy cao, độ trong suốt tốt và độ ổn định tuyệt vời
- Khả năng in đặc biệt: Bề mặt được xử lý cung cấp mức dyne cao (thường >44 dynes/cm) để có độ bám dính vượt trội của mực in flexo, ống đồng và kỹ thuật số, đảm bảo đồ họa sống động, chống trầy xước.
- Hiệu suất bịt kín nhiệt đáng tin cậy: Lớp keo được ép đùn hoặc phủ đồng thời (thường là chất đồng trùng hợp như PET-G, APET hoặc hỗn hợp độc quyền) cho phép tạo ra các con dấu chắc chắn, nhất quán với chính nó (con dấu vây) hoặc với các chất nền khác (con dấu lòng) ở nhiệt độ được kiểm soát (thường dao động từ 110°C đến 150°C).
- Đặc tính rào cản cao: Cung cấp khả năng chống ẩm và khí tuyệt vời, kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm. Điều này có thể được tăng cường hơn nữa với lớp phủ kim loại hóa hoặc oxit.
-
Túi & Túi đứng: Dành cho đồ ăn nhẹ, cà phê, thức ăn cho vật nuôi và các sản phẩm dạng lỏng cần có lớp niêm phong chắc chắn và sức hấp dẫn về mặt thị giác.
-
Bao bì: Dùng để đóng gói hàng rào vô trùng cho các thiết bị hoặc dải máy tính bảng, trong đó độ rõ ràng, độ bền và tính toàn vẹn của dấu niêm phong là tối quan trọng.
| Tài sản | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | BOPET (Polyethylene định hướng hai chiều) |
| Ứng dụng | In ấn, đóng gói, cán màng.etc |
| Phạm vi độ dày | 15,20,25,30,35,40mic |
| Chiều rộng | Có thể tùy chỉnh (ví dụ: 500mm - 2000mm) |
| Độ bền kéo (MD) | ≥180 MPa |
| Độ bền kéo (TD) | ≥180 MPa |
| Sương mù | 3,5 |
| Độ bóng | ≥120 |

Giới thiệu dây chuyền sản xuất


Hình ảnh dây chuyền sản xuất

Phòng thí nghiệm

Để đảm bảo tuổi thọ và hiệu suất của màng BOPET của chúng tôi, vui lòng tuân thủ các nguyên tắc sau:
- Hạn sử dụng:12 tháng kể từ ngày sản xuất.
- Điều kiện bảo quản:Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm.
- Phạm vi nhiệt độ:10°C - 30°C.
- Độ ẩm:Giữ độ ẩm tương đối dưới 60%.
- Xử lý:Tránh gấp hoặc làm nhăn màng để tránh hư hỏng.