Màng BOPP mờ -- Ngoại hình mờ vượt trội và các đặc tính cơ học cho bao bì và in ấn
| Material: | BOPP | Processing Type: | Phun ra |
| Strech Type: | Định hướng hai trục | Thickness: | 15/12/18/20μm |
| Width: | tùy chỉnh | Length: | tùy chỉnh |
| Package: | đơn giản/dọc/treo/ngang | Corona Treatment: | một bên |
| Color: | Mờ | Density: | 0,81 |
| Gloss: | 15 | Haze: | ≥70 |
| High Light: | Bộ phim BOPP mờ cho bao bì,Màng BOPP mờ dùng để in,màng BOPP mờ với các đặc tính cơ học |
||
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Phim mờ BOPP - Bề ngoài mờ vượt trội và đặc tính cơ học để sử dụng cho bao bì và in ấn |
| Vật liệu | BOPP |
| Loại xử lý | Phun ra |
| Loại căng | Định hướng hai trục |
| độ dày | 15/12/18/20μm |
| Chiều rộng | tùy chỉnh |
| Chiều dài | tùy chỉnh |
| Bưu kiện | đơn giản/dọc/treo hoặc ngang |
| Điều trị Corona | một bên |
| Màu sắc | Mờ |
| Tỉ trọng | 0,81 |
| Độ bóng | 15 |
| Sương mù | ≥70 |
Phim mờ BOPPlà màng polypropylen (BOPP) định hướng hai trục chuyên dụng đã được xử lý để có bề mặt không bóng, giống như sa-tanh. Không giống như màng BOPP bóng tiêu chuẩn có độ phản chiếu ánh sáng cao, màng mờ khuếch tán ánh sáng để tạo ra vẻ ngoài mềm mại, thanh lịch và cao cấp.
Màng mờ BOPP được xác định bởi một tập hợp các đặc tính vật lý, quang học và bề mặt:
• Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt mờ đồng đều, độ bóng thấp, không phản chiếu.
• Đặc tính quang học: Giá trị khói mù cao cho khả năng khuếch tán ánh sáng tuyệt vời; thường có độ trắng cao và độ mờ tốt.
• Kháng hóa chất: Chịu được hầu hết các loại dầu, mỡ bôi trơn và dung môi.
Phim mờ BOPP được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp nơi việc trình bày hình ảnh, cảm nhận và chức năng là rất quan trọng:
1. Bao bì cao cấp ◦ Hàng tiêu dùng: Mỹ phẩm cao cấp, nước hoa, sản phẩm chăm sóc da và hộp bánh kẹo.
2. In & Dán nhãn
3. Cán màng & Cán màng
Sự kết hợp các đặc tính của nó mang lại cho màng mờ BOPP những lợi thế đáng kể trên thị trường:
- Khả năng đọc nâng cao: Bề mặt chống chói giảm thiểu phản xạ ánh sáng, cải thiện khả năng đọc văn bản và hình ảnh trong các điều kiện ánh sáng khác nhau.
- Khả năng in vượt trội: Cung cấp bề mặt ổn định, tuyệt vời cho các kỹ thuật in chất lượng cao như offset, ống đồng và in uốn, với khả năng tái tạo màu sắc rực rỡ và không bị nhòe..
- Chống trầy xước & trầy xước: Bề mặt mờ dễ chịu hơn và che giấu các vết trầy xước và dấu vân tay nhỏ tốt hơn so với màng bóng.
- Đã được chứng minh trên Máy hàn khay Multivac – Không chuyển lớp phủ ở thanh đệm kín 120°C
- Hiệu suất nhất quán - Biến đổi khả năng chống sương mù theo từng đợt <5%
- Tùy chọn có thể tùy chỉnh - Phiên bản hoàn thiện chống tĩnh điện, rào cản cao hoặc mờ
- Hỗ trợ kỹ thuật - Dùng thử xác nhận miễn phí với máy đóng gói của bạn
| Tài sản | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | BOPP (Polypropylen định hướng hai chiều) |
| Ứng dụng | Mặt hàng in ấn thương mại, cán màng |
| Phạm vi độ dày | 15/12/18/20μm |
| Chiều rộng | Có thể tùy chỉnh (ví dụ: 500mm - 2000mm) |
| Độ bền kéo (MD) | 120 MPa |
| Độ bền kéo (TD) | 240MPa |

Giới thiệu dây chuyền sản xuất



Phòng thí nghiệm

Để đảm bảo tuổi thọ và hiệu suất của màng BOPP của chúng tôi, vui lòng tuân thủ các nguyên tắc sau:
- Hạn sử dụng:6 tháng kể từ ngày sản xuất.
- Điều kiện bảo quản:Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm.
- Phạm vi nhiệt độ:10°C - 30°C.
- Độ ẩm:Giữ độ ẩm tương đối dưới 60%.
- Xử lý:Tránh gấp hoặc làm nhăn màng để tránh hư hỏng.